牛山濯濯
đồi núi trọc (thành ngữ)
đồi núi trọc (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) bạn có thể dắt ngựa đến nước nhưng không thể bắt nó uống
›牛不喝水强按头niú bù hē shuǐ qiǎng àn tóunghĩa đen: cố làm cho bò uống nước bằng cách ép đầu nó xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: cố áp đặt ý muốn…
›牛溲马勃niú sōu mǎ bónước đái bò, lở loét ngựa (thành ngữ); chuyện vô giá trị; không đáng kể
›牛衣对泣niú yī duì qìvợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ (thành ngữ)
›牛角挂书niú jiǎo guà shūnghĩa đen: treo sách lên sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: chăm chỉ học hành
›牛骥同槽niú jì tóng cáobò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường và người vĩ đại được đối xử như nhau; cũng…
›牛骥同皂niú jì tóng zàobò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người thường và người tài giỏi được đối xử như nhau
›浓妆艳抹nóng zhuāng yàn mǒtrang điểm lộ liễu (thành ngữ); ăn mặc sang trọng và trang điểm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.