登堂入室
nghĩa đen: từ phòng ngoài, vào phòng trong (thành ngữ); nghĩa bóng: lên cấp độ tiếp theo; đạt đến trình độ cao hơn
nghĩa đen: từ phòng ngoài, vào phòng trong (thành ngữ); nghĩa bóng: lên cấp độ tiếp theo; đạt đến trình độ cao hơn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ); nghĩa bóng: cùng nhau gặp mặt để giải quyết…
›当局者迷,旁观者清dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng(thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc
›登高望远dēng gāo wàng yuǎnđứng cao và nhìn xa (thành ngữ); có tầm nhìn dài hạn và rộng lớn; nhìn xa trông rộng
›睹物思人dǔ wù sī rén(thành ngữ) nhớ tiếc người khi nhìn thấy thứ gì đó gợi nhớ đến họ
›短兵相接duǎn bīng xiāng jiēnghĩa đen: binh sĩ vũ khí ngắn giao chiến với nhau (thành ngữ); chiến đấu bộ binh ác liệt giáp lá cà; đánh…
›登庸人才dēng yōng rén cáitrọng dụng nhân tài (thành ngữ)
›当机立断dāng jī lì duànquyết định nhanh chóng (thành ngữ)
›当断不断dāng duàn bù duàn(thành ngữ) do dự khi cần quyết đoán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.