大水冲了龙王庙
nghĩa đen: nước dâng ngập đền Long Vương (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quen; tranh chấp giữa những người thân thiết nhưng không nhận ra nhau
nghĩa đen: nước dâng ngập đền Long Vương (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quen; tranh chấp giữa những người thân thiết nhưng không nhận ra nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: dưới gốc cây lớn thì bóng râm nhiều (thành ngữ); nghĩa bóng: được hưởng lợi nhờ gần gũi người có…
›大旱望云霓dà hàn wàng yún nínghĩa đen: mong mưa trong thời kỳ hạn hán (thành ngữ); nghĩa bóng: tuyệt vọng tìm lối thoát khỏi tình huống…
›大江南北Dà jiāng nán běibờ nam và bắc của sông Trường Giang (thành ngữ); ( nghĩa bóng) khắp Trung Quốc
›大海捞针dà hǎi lāo zhēnnghĩa đen: mò kim đáy biển; tìm kim trong đống cỏ khô (thành ngữ)
›大材小用dà cái xiǎo yòngdùng người tài ở vị trí không xứng đáng (thành ngữ); đem dao mổ trâu giết gà
›大智如愚dà zhì rú yúđại trí như ngu (thành ngữ); thiên tài không được đánh giá cao trong thời đại của mình
›大相径庭dà xiāng jìng tíngkhác nhau một trời một vực (thành ngữ); khác nhau hoàn toàn
›大有裨益dà yǒu bì yìmang lại lợi ích lớn (thành ngữ); rất hữu ích; rất có ích; giúp đỡ rất nhiều; phục vụ tốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.