德薄能鲜
đức mỏng tài cạn (thành ngữ); Tôi là người khiêm tốn và không giỏi giang gì (nhà văn Tống Ouyang Xiu 歐陽修|欧阳修[Ou1 yang2 Xiu1])
đức mỏng tài cạn (thành ngữ); Tôi là người khiêm tốn và không giỏi giang gì (nhà văn Tống Ouyang Xiu 歐陽修|欧阳修[Ou1 yang2 Xiu1])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có cả tài lẫn đức (thành ngữ)
›德高望重dé gāo wàng zhòng(thành ngữ) người có đức hạnh và uy tín; người có đạo đức tốt và danh tiếng
›得过且过dé guò qiě guòhài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ); sống tạm bợ; không có tham vọng lớn, nhưng vẫn xoay xở qua ngày
›得寸进尺dé cùn jìn chǐnghĩa đen: được tấc muốn thước (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với lợi nhỏ; cho hắn một tấc, sẽ muốn…
›得不偿失dé bù cháng shīđược không bù mất (thành ngữ)
›弹尽粮绝dàn jìn liáng juéhết đạn, lương thực không còn (thành ngữ); trong tình cảnh tuyệt vọng
›弹尽援绝dàn jìn yuán juéhết đạn, viện trợ không còn (thành ngữ); trong tình cảnh tuyệt vọng
›得鱼忘筌dé yú wàng quánnghĩa đen: bắt được cá quên đi cái bẫy (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); nghĩa bóng: nhận giúp đỡ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.