灯红酒绿
đèn đỏ, rượu xanh (thành ngữ); ăn chơi trác táng; môi trường sa đọa và đồi trụy
đèn đỏ, rượu xanh (thành ngữ); ăn chơi trác táng; môi trường sa đọa và đồi trụy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được
›独占鳌头dú zhàn áo tóuđỗ đầu kỳ thi đình (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá được khắc trước hoàng cung, nơi thí sinh xuất sắc nhất kỳ thi…
›独来独往dú lái dú wǎngđi đi về về một mình (thành ngữ); hoạt động một mình; khép kín; không hoà đồng; người lập dị
›独具匠心dú jù jiàng xīnđộc đáo và tài tình (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời
›独具只眼dú jù zhī yǎnnhìn thấy điều người khác không thấy (thành ngữ); có cái nhìn xuất sắc
›独出心裁dú chū xīn cáithể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); làm điều khác biệt
›独夫民贼dú fū mín zéibạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc
›独断专行dú duàn zhuān xíngtự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.