登高望远
đứng cao và nhìn xa (thành ngữ); có tầm nhìn dài hạn và rộng lớn; nhìn xa trông rộng
đứng cao và nhìn xa (thành ngữ); có tầm nhìn dài hạn và rộng lớn; nhìn xa trông rộng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: từ phòng ngoài, vào phòng trong (thành ngữ); nghĩa bóng: lên cấp độ tiếp theo; đạt đến trình độ…
›睹物思人dǔ wù sī rén(thành ngữ) nhớ tiếc người khi nhìn thấy thứ gì đó gợi nhớ đến họ
›短中抽长duǎn zhōng chōu chánglàm tốt nhất trong hoàn cảnh xấu; tận dụng tối đa nguồn lực hạn chế (thành ngữ)
›登庸人才dēng yōng rén cáitrọng dụng nhân tài (thành ngữ)
›当面锣,对面鼓dāng miàn luó , duì miàn gǔnghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ); nghĩa bóng: cùng nhau gặp mặt để giải quyết…
›当机立断dāng jī lì duànquyết định nhanh chóng (thành ngữ)
›当断不断dāng duàn bù duàn(thành ngữ) do dự khi cần quyết đoán
›当局者迷,旁观者清dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng(thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.