大智如愚
đại trí như ngu (thành ngữ); thiên tài không được đánh giá cao trong thời đại của mình
đại trí như ngu (thành ngữ); thiên tài không được đánh giá cao trong thời đại của mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) trí tuệ lớn có thể trông như ngu ngốc
›大材小用dà cái xiǎo yòngdùng người tài ở vị trí không xứng đáng (thành ngữ); đem dao mổ trâu giết gà
›大旱望云霓dà hàn wàng yún nínghĩa đen: mong mưa trong thời kỳ hạn hán (thành ngữ); nghĩa bóng: tuyệt vọng tìm lối thoát khỏi tình huống…
›大放厥词dà fàng jué cínói huyên thuyên một cách tự cao (thành ngữ)
›大惑不解dà huò bù jiěbối rối, không biết phải làm gì (thành ngữ)
›大水冲了龙王庙dà shuǐ chōng le Lóng wáng miàonghĩa đen: nước dâng ngập đền Long Vương (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quen; tranh chấp giữa…
›大有可为dà yǒu kě wéicó triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm
›大有裨益dà yǒu bì yìmang lại lợi ích lớn (thành ngữ); rất hữu ích; rất có ích; giúp đỡ rất nhiều; phục vụ tốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.