大排长龙
xếp hàng dài (thành ngữ); (xe cộ) kẹt xe sát đuôi
xếp hàng dài (thành ngữ); (xe cộ) kẹt xe sát đuôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói huyên thuyên một cách tự cao (thành ngữ)
›大放悲声dà fàng bēi shēngkhóc than ầm ĩ và đau buồn (thành ngữ)
›大敌当前dà dí dāng qián(thành ngữ) đối mặt với kẻ thù đáng gờm
›大手大脚dà shǒu dà jiǎohoang phí (thành ngữ); ném tiền qua cửa sổ; lãng phí
›大意失荆州dà yi shī Jīng zhōunghĩa đen: mất Kinh Châu do cẩu thả (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu tổn thất lớn do cẩu thả
›大惑不解dà huò bù jiěbối rối, không biết phải làm gì (thành ngữ)
›大旱望云霓dà hàn wàng yún nínghĩa đen: mong mưa trong thời kỳ hạn hán (thành ngữ); nghĩa bóng: tuyệt vọng tìm lối thoát khỏi tình huống…
›大快朵颐dà kuài - duǒ yí(thành ngữ) ăn rất ngon lành; thưởng thức (món gì đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.