大破大立
phá bỏ cái cũ và thiết lập cái mới (thành ngữ); biến đổi triệt để
phá bỏ cái cũ và thiết lập cái mới (thành ngữ); biến đổi triệt để
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nước dâng ngập đền Long Vương (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quen; tranh chấp giữa…
›大起大落dà qǐ dà luò(về giá thị trường, v.v.) biến động mạnh mẽ (thành ngữ); biến động; những thăng trầm đáng kể; tình huống như…
›大眼瞪小眼dà yǎn dèng xiǎo yǎn(thành ngữ) nhìn nhau, không biết phải làm gì
›大相径庭dà xiāng jìng tíngkhác nhau một trời một vực (thành ngữ); khác nhau hoàn toàn
›大义凛然dà yì lǐn ráncống hiến cho chính nghĩa mà truyền cảm hứng sự kính nể (thành ngữ)
›大义灭亲dà yì miè qīnđặt chính nghĩa lên trên gia đình (thành ngữ); sẵn sàng trừng phạt gia đình mình nếu công lý đòi hỏi
›大而无当dà ér wú dànghoành tráng nhưng không thực tế (thành ngữ); to lớn nhưng không có tác dụng thực sự
›大声疾呼dà shēng jí hūkêu gọi lớn (thành ngữ); để thu hút sự chú ý của mọi người; để bày tỏ quan điểm của mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.