大树底下好乘凉
nghĩa đen: dưới gốc cây lớn thì bóng râm nhiều (thành ngữ); nghĩa bóng: được hưởng lợi nhờ gần gũi người có ảnh hưởng
nghĩa đen: dưới gốc cây lớn thì bóng râm nhiều (thành ngữ); nghĩa bóng: được hưởng lợi nhờ gần gũi người có ảnh hưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mang lại lợi ích lớn (thành ngữ); rất hữu ích; rất có ích; giúp đỡ rất nhiều; phục vụ tốt
›大水冲了龙王庙dà shuǐ chōng le Lóng wáng miàonghĩa đen: nước dâng ngập đền Long Vương (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quen; tranh chấp giữa…
›大旱望云霓dà hàn wàng yún nínghĩa đen: mong mưa trong thời kỳ hạn hán (thành ngữ); nghĩa bóng: tuyệt vọng tìm lối thoát khỏi tình huống…
›大有可为dà yǒu kě wéicó triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm
›大江南北Dà jiāng nán běibờ nam và bắc của sông Trường Giang (thành ngữ); ( nghĩa bóng) khắp Trung Quốc
›大智若愚dà zhì ruò yú(thành ngữ) trí tuệ lớn có thể trông như ngu ngốc
›大海捞针dà hǎi lāo zhēnnghĩa đen: mò kim đáy biển; tìm kim trong đống cỏ khô (thành ngữ)
›大获全胜dà huò quán shènggiành được thắng lợi hoàn toàn (thành ngữ); chiến thắng áp đảo; chiến thắng áp đảo (trong bầu cử)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.