刀锯斧钺
dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình
dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đao thương bất nhập (thành ngữ); nghĩa bóng: bất khả xâm phạm; không thể chạm tới; mặt dày; không…
›刀山火海dāo shān huǒ hǎinghĩa đen núi dao biển lửa; nghĩa bóng nguy hiểm tột cùng (thành ngữ)
›刀光剑影dāo guāng jiàn yǐngnghĩa đen: ánh dao và bóng kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: xung đột gay gắt
›刀不磨要生锈,人不学要落后dāo bù mó yào shēng xiù , rén bù xué yào luò hòu(thành ngữ) dao không mài sẽ bị rỉ; người không học sẽ tụt hậu
›刀子嘴,豆腐心dāo zi zuǐ , dòu fu xīnkhẩu xà tâm phật (thành ngữ)
›到什么山上,唱什么歌dào shén me shān shàng , chàng shén me gēnghĩa đen: lên núi nào, hát bài đó (thành ngữ); nghĩa bóng: nhập gia tùy tục
›动人心魄dòng rén xīn pò(thành ngữ) hấp dẫn nghẹt thở; ảnh hưởng sâu sắc
›动见观瞻dòng jiàn guān zhānbị theo dõi chặt chẽ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.