Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
打小算盘
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

打小算盘

dǎ xiǎo suàn pán

nghĩa đen: tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ); nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ; quan tâm đến lợi ích nhỏ nhặt; ích kỷ và không quan tâm đến lợi ích của người khác; người tính toán chi li

Thành ngữ Tiêu chuẩn
Giản thể打小算盘
Phồn thể打小算盤
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

4 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 4 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4
Chữ 打Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 小Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 算Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 盘Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

5 nghĩa
  1. nghĩa đen: tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ)
  2. nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ
  3. quan tâm đến lợi ích nhỏ nhặt
  4. ích kỷ và không quan tâm đến lợi ích của người khác
  5. người tính toán chi li
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

打狗还得看主人dǎ gǒu hái děi kàn zhǔ rén

nghĩa đen: đánh chó phải ngó mặt chủ (thành ngữ); hàm ý: trước khi trừng phạt ai, nên xem xét ảnh hưởng đến…

打一巴掌,给个甜枣dǎ yī bā zhang , gěi gè tián zǎo

nghĩa đen: tát một cái, rồi đưa một quả táo ngọt (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử nghiêm khắc với ai đó, rồi…

打肿脸充胖子dǎ zhǒng liǎn chōng pàng zi

nghĩa đen: tát cho mặt sưng lên để trông hống hách (thành ngữ); muốn gây ấn tượng bằng cách giả vờ vượt quá…

打草惊蛇dǎ cǎo jīng shé

nghĩa đen: đánh cỏ khiến rắn sợ (thành ngữ); nghĩa bóng: vô tình cảnh báo kẻ địch; trừng phạt ai đó để cảnh…

打得火热dǎ de huǒ rè

(thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau; hợp cạ với ai đó; yêu nhau say đắm; cặp kè thân mật; (giao dịch, xung…

打掉门牙,往肚子里咽dǎ diào mén yá , wǎng dù zi lǐ yàn

nghĩa đen: nuốt răng bị đánh gãy sau khi bị đấm vào mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: nhẫn nhịn chịu đựng bắt nạt…

打落水狗dǎ luò shuǐ gǒu

nghĩa đen: đánh con chó đang chết đuối (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiền nát kẻ thù (đã bại trận); đánh ai đó…

打蛇不死,后患无穷dǎ shé bù sǐ , hòu huàn wú qióng

(thành ngữ) nếu đánh rắn mà không giết, tai hoạ khôn lường

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 打 · 小 · 算 · 盘

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.