大器晚成
nghĩa đen: cần nhiều thời gian để làm một cái nồi lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành chậm; theo thời gian, một nhân vật lớn sẽ phát triển thành trụ cột quốc gia; Rô-ma không được xây trong một ngày
nghĩa đen: cần nhiều thời gian để làm một cái nồi lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành chậm; theo thời gian, một nhân vật lớn sẽ phát triển thành trụ cột quốc gia; Rô-ma không được xây trong một ngày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
anh hùng vĩ đại có thể trông nhút nhát, người thông minh có thể trông ngu ngốc (thành ngữ); công chúng có…
›大动干戈dà dòng gān gēnghĩa đen: ra chiến tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm to chuyện về việc gì đó
›大事化小,小事化了dà shì huà xiǎo , xiǎo shì huà liǎobiến vấn đề lớn thành nhỏ, vấn đề nhỏ thành không có gì cả (thành ngữ)
›大喊大叫dà hǎn dà jiàola hét ầm ĩ (thành ngữ); la to; quát tháo; làm om sòm; tuyên truyền rầm rộ
›大吵大闹dà chǎo dà nàola hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn
›大厦将倾dà shà jiāng qīngtòa nhà lớn sắp sụp đổ (thành ngữ); tình huống vô vọng
›大张挞伐dà zhāng tà fá(thành ngữ) phát động tấn công toàn diện; lên án mạnh mẽ; chỉ trích
›大喜过望dà xǐ guò wàngvui mừng khôn xiết trước tin tốt bất ngờ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.