大事化小,小事化了
biến vấn đề lớn thành nhỏ, vấn đề nhỏ thành không có gì cả (thành ngữ)
biến vấn đề lớn thành nhỏ, vấn đề nhỏ thành không có gì cả (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
anh hùng vĩ đại có thể trông nhút nhát, người thông minh có thể trông ngu ngốc (thành ngữ); công chúng có…
›大器晚成dà qì wǎn chéngnghĩa đen: cần nhiều thời gian để làm một cái nồi lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành…
›大出其汗dà chū qí hànđổ mồ hôi như tắm (thành ngữ)
›大勇若怯dà yǒng ruò qièđại anh hùng có thể trông nhút nhát (thành ngữ); người thật sự dũng cảm thì luôn bình tĩnh
›大动干戈dà dòng gān gēnghĩa đen: ra chiến tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm to chuyện về việc gì đó
›大包大揽dà bāo dà lǎnôm đồm mọi việc (thành ngữ)
›大吃一惊dà chī yī jīngrất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc; sững sờ
›大吉大利dà jí dà lìđại cát đại lợi (thành ngữ); mọi thứ đều hưng thịnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.