大有可为
có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm
có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mang lại lợi ích lớn (thành ngữ); rất hữu ích; rất có ích; giúp đỡ rất nhiều; phục vụ tốt
›大材小用dà cái xiǎo yòngdùng người tài ở vị trí không xứng đáng (thành ngữ); đem dao mổ trâu giết gà
›大智若愚dà zhì ruò yú(thành ngữ) trí tuệ lớn có thể trông như ngu ngốc
›大旱望云霓dà hàn wàng yún nínghĩa đen: mong mưa trong thời kỳ hạn hán (thành ngữ); nghĩa bóng: tuyệt vọng tìm lối thoát khỏi tình huống…
›大树底下好乘凉dà shù dǐ xià hǎo chéng liángnghĩa đen: dưới gốc cây lớn thì bóng râm nhiều (thành ngữ); nghĩa bóng: được hưởng lợi nhờ gần gũi người có…
›大敌当前dà dí dāng qián(thành ngữ) đối mặt với kẻ thù đáng gờm
›大意失荆州dà yi shī Jīng zhōunghĩa đen: mất Kinh Châu do cẩu thả (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu tổn thất lớn do cẩu thả
›大惑不解dà huò bù jiěbối rối, không biết phải làm gì (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.