大相径庭
khác nhau một trời một vực (thành ngữ); khác nhau hoàn toàn
khác nhau một trời một vực (thành ngữ); khác nhau hoàn toàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giành được thắng lợi hoàn toàn (thành ngữ); chiến thắng áp đảo; chiến thắng áp đảo (trong bầu cử)
›大眼瞪小眼dà yǎn dèng xiǎo yǎn(thành ngữ) nhìn nhau, không biết phải làm gì
›大水冲了龙王庙dà shuǐ chōng le Lóng wáng miàonghĩa đen: nước dâng ngập đền Long Vương (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quen; tranh chấp giữa…
›大破大立dà pò dà lìphá bỏ cái cũ và thiết lập cái mới (thành ngữ); biến đổi triệt để
›大义凛然dà yì lǐn ráncống hiến cho chính nghĩa mà truyền cảm hứng sự kính nể (thành ngữ)
›大义灭亲dà yì miè qīnđặt chính nghĩa lên trên gia đình (thành ngữ); sẵn sàng trừng phạt gia đình mình nếu công lý đòi hỏi
›大而无当dà ér wú dànghoành tráng nhưng không thực tế (thành ngữ); to lớn nhưng không có tác dụng thực sự
›大声疾呼dà shēng jí hūkêu gọi lớn (thành ngữ); để thu hút sự chú ý của mọi người; để bày tỏ quan điểm của mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.