打铁趁热
rèn sắt khi còn nóng (thành ngữ)
rèn sắt khi còn nóng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đánh trống lui quân (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ; quay đầu chạy
›打马虎眼dǎ mǎ hu yǎngiả vờ ngu ngơ; làm việc qua loa (thành ngữ)
›打蛇不死,后患无穷dǎ shé bù sǐ , hòu huàn wú qióng(thành ngữ) nếu đánh rắn mà không giết, tai hoạ khôn lường
›打落水狗dǎ luò shuǐ gǒunghĩa đen: đánh con chó đang chết đuối (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiền nát kẻ thù (đã bại trận); đánh ai đó…
›打草惊蛇dǎ cǎo jīng shénghĩa đen: đánh cỏ khiến rắn sợ (thành ngữ); nghĩa bóng: vô tình cảnh báo kẻ địch; trừng phạt ai đó để cảnh…
›打肿脸充胖子dǎ zhǒng liǎn chōng pàng zinghĩa đen: tát cho mặt sưng lên để trông hống hách (thành ngữ); muốn gây ấn tượng bằng cách giả vờ vượt quá…
›打破砂锅问到底dǎ pò shā guō wèn dào dǐlàm cho ra nhẽ (thành ngữ)
›打狗还得看主人dǎ gǒu hái děi kàn zhǔ rénnghĩa đen: đánh chó phải ngó mặt chủ (thành ngữ); hàm ý: trước khi trừng phạt ai, nên xem xét ảnh hưởng đến…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.