等而下之
từ đó trở xuống các cấp thấp hơn (thành ngữ)
từ đó trở xuống các cấp thấp hơn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: từ phòng ngoài, vào phòng trong (thành ngữ); nghĩa bóng: lên cấp độ tiếp theo; đạt đến trình độ…
›端起碗吃肉,放下筷子骂娘duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niángnghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc…
›短小精悍duǎn xiǎo jīng hàn(về người) thấp nhưng mạnh mẽ (thành ngữ); (về bài viết) súc tích và mạnh mẽ
›答非所问dá fēi suǒ wèn(thành ngữ) trả lời không đúng câu hỏi; trả lời một cách lảng tránh
›箪食壶浆dān shí hú jiāngđón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ); chào đón quân lính nồng hậu; cũng đọc là [dan1 si4 hu2…
›短兵相接duǎn bīng xiāng jiēnghĩa đen: binh sĩ vũ khí ngắn giao chiến với nhau (thành ngữ); chiến đấu bộ binh ác liệt giáp lá cà; đánh…
›短中抽长duǎn zhōng chōu chánglàm tốt nhất trong hoàn cảnh xấu; tận dụng tối đa nguồn lực hạn chế (thành ngữ)
›瞪目凝视dèng mù níng shìtrạng thái sững sờ; sốc và kinh ngạc (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.