德高望重
(thành ngữ) người có đức hạnh và uy tín; người có đạo đức tốt và danh tiếng
(thành ngữ) người có đức hạnh và uy tín; người có đạo đức tốt và danh tiếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đức mỏng tài cạn (thành ngữ); Tôi là người khiêm tốn và không giỏi giang gì (nhà văn Tống Ouyang Xiu…
›德才兼备dé cái jiān bèicó cả tài lẫn đức (thành ngữ)
›得道多助dé dào duō zhùđạo lý chính đáng được nhiều sự ủng hộ (thành ngữ); người giữ chính nghĩa sẽ được giúp đỡ khắp nơi
›待价而沽dài jià ér gūbán chỉ khi được giá tốt (thành ngữ); chờ đợi lời đề nghị tốt
›得鱼忘筌dé yú wàng quánnghĩa đen: bắt được cá quên đi cái bẫy (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); nghĩa bóng: nhận giúp đỡ…
›得饶人处且饶人dé ráo rén chù qiě ráo rénnơi có thể tha cho người, thì nên tha (thành ngữ); ai cũng có thể mắc sai lầm, hãy tha thứ khi có thể
›得道多助,失道寡助dé dào duō zhù , shī dào guǎ zhùChính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa thì ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
›得过且过dé guò qiě guòhài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ); sống tạm bợ; không có tham vọng lớn, nhưng vẫn xoay xở qua ngày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.