大起大落
(về giá thị trường, v.v.) biến động mạnh mẽ (thành ngữ); biến động; những thăng trầm đáng kể; tình huống như tàu lượn
(về giá thị trường, v.v.) biến động mạnh mẽ (thành ngữ); biến động; những thăng trầm đáng kể; tình huống như tàu lượn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm ầm ĩ chuyện không đáng (thành ngữ)
›大街小巷dà jiē xiǎo xiàngphố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố
›大处着眼,小处着手dà chù zhuó yǎn , xiǎo chù zhuó shǒunghĩ đến bức tranh lớn, bắt đầu từ những việc nhỏ (thành ngữ)
›大错特错dà cuò tè cuòsai lầm nghiêm trọng (thành ngữ)
›大开大合dà kāi dà hé(thành ngữ) có tầm vóc sử thi; rộng khắp
›大限临头dà xiàn lín tóuđối mặt với cái kết (thành ngữ); cuối đời; một chân trong mộ
›大腹便便dà fù pián piánbụng to (thành ngữ); bự bụng
›大难临头dà nàn lín tóuđang đối mặt với tai họa sắp xảy ra (thành ngữ); tai họa đang rình rập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.