倒悬之苦
nghĩa đen: nỗi khổ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy cấp; tình cảnh hiểm nghèo
nghĩa đen: nỗi khổ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy cấp; tình cảnh hiểm nghèo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch; tình cảnh khó khăn
›倒悬之危dào xuán zhī wēinghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch; tình cảnh khó khăn
›刀山火海dāo shān huǒ hǎinghĩa đen núi dao biển lửa; nghĩa bóng nguy hiểm tột cùng (thành ngữ)
›倒打一耙dào dǎ yī pánghĩa đen: đánh bằng cái cào (thành ngữ), so sánh với Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒 trong Tây Du Ký 西遊記|西游记; nghĩa…
›刀光剑影dāo guāng jiàn yǐngnghĩa đen: ánh dao và bóng kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: xung đột gay gắt
›刀枪不入dāo qiāng bù rùnghĩa đen: đao thương bất nhập (thành ngữ); nghĩa bóng: bất khả xâm phạm; không thể chạm tới; mặt dày; không…
›倒行逆施dào xíng nì shīđi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai lầm; cố quay ngược lịch sử; một cách làm trái khoáy
›低首下心dī shǒu xià xīnkhúm núm xu nịnh (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.