Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 151/1676

铲平chǎn píng

铲平: san phẳng; làm phẳng; phá hủy hoàn toàn

Cụm từ
产品结构chǎn pǐn jié gòu

产品结构: cơ cấu sản phẩm

Cụm từ
产品经理chǎn pǐn jīng lǐ

产品经理: giám đốc sản phẩm

Cụm từ
产婆chǎn pó

产婆: bà đỡ

Cụm từ
产期chǎn qī

产期: thời kỳ sinh; giai đoạn chuyển dạ; ở cữ

Cụm từ
骣骑chǎn qí

骣骑: cưỡi ngựa không yên

Cụm từ
产前chǎn qián

产前: trước sinh; tiền sản

Cụm từ
产钳chǎn qián

产钳: kẹp sản khoa

Cụm từ
产前检查chǎn qián jiǎn chá

产前检查: khám thai; kiểm tra trước sinh

Cụm từ
铲球chǎn qiú

铲球: tắc bóng trượt (bóng đá)

Cụm từ
产区chǎn qū

产区: nơi sản xuất; địa điểm sản xuất

Cụm từ
产权chǎn quán

产权: quyền sở hữu

Cụm từ
缠扰chán rǎo

缠扰: quấy rối; làm phiền

Cụm từ
缠绕chán rào

缠绕: xoắn; quấn; quấn quanh; quấy rầy; làm phiền

Cụm từ
缠绕茎chán rào jīng

缠绕茎: dây leo; thân quấn

Cụm từ
馋人chán rén

馋人: làm chảy nước miếng; ngon miệng; người tham ăn; người háu ăn

Cụm từ
孱弱chán ruò

孱弱: mỏng manh; yếu đuối; bất lực; yếu

Cụm từ
产褥期chǎn rù qī

产褥期: thời kỳ hậu sản; thời kỳ sau sinh (giai đoạn sáu tuần sau sinh)

Cụm từ
产褥热chǎn rù rè

产褥热: sốt hậu sản; sốt sản hậu; sốt sau sinh

Cụm từ
缠身chán shēn

缠身: (về bệnh tật, nợ nần, v.v.) đeo bám; làm sa lầy; làm bận tâm

Cụm từ
产生chǎn shēng

产生: phát sinh; hình thành; xảy ra; tạo ra; làm phát sinh; dẫn đến; sản xuất; sinh ra; tạo thành

Cụm từ
颤声chàn shēng

颤声: rung (giọng); xem thêm 顫聲|颤声[zhan4 sheng1]

Cụm từ
禅师chán shī

禅师: thiền sư

Cụm từ
阐示chǎn shì

阐示: minh họa

Cụm từ
阐释chǎn shì

阐释: giải thích; diễn giải; dịch; giải nghĩa

Cụm từ
缠手chán shǒu

缠手: rắc rối; khó xử lý

Cụm từ
阐述chǎn shù

阐述: trình bày (một lập trường); diễn giải (một chủ đề); xử lý (một vấn đề)

Cụm từ
掺水chān shuǐ

掺水: pha loãng; làm loãng; đã bị loãng

Cụm từ
瀍水Chán shuǐ

瀍水: sông Chanshui ở Hà Nam

Cụm từ
羼水chàn shuǐ

羼水: pha nước (rượu); pha tạp

Cụm từ
缠丝玛瑙chán sī mǎ nǎo

缠丝玛瑙: mã não xoắn (loại đá quý chalcedony sọc nâu trắng)

Cụm từ
禅堂chán táng

禅堂: phòng thiền (trong chùa Phật giáo)

Cụm từ
铲蹚chǎn tāng

铲蹚: cuốc; làm cỏ; xới đất

Cụm từ
缠头chán tóu

缠头: băng đầu thêu dùng làm trang trí bởi diễn viên hoặc trong nhóm dân tộc Hồi; thưởng cho diễn viên bằng băng đô gấm

Cụm từ
蝉蜕chán tuì

蝉蜕: xác ve sầu; bóng: giải thoát bản thân; tự mình thoát ra

Cụm từ
铲土机chǎn tǔ jī

铲土机: máy ủi; máy xúc

Cụm từ
姹女chà nǚ

姹女: cô gái đẹp; thủy ngân

Cụm từ
颤巍chàn wēi

颤巍: xem 顫巍巍|颤巍巍[chan4 wei1 wei1]

Cụm từ
颤巍巍chàn wēi wēi

颤巍巍: run rẩy; lảo đảo; chập chờn; loạng choạng; ngập ngừng

Cụm từ
产物chǎn wù

产物: sản phẩm; kết quả (của)

Cụm từ
产下chǎn xià

产下: sinh (sinh con)

Cụm từ
馋涎欲垂chán xián yù chuí

馋涎欲垂: xem 饞涎欲滴|馋涎欲滴[chan2 xian2 yu4 di1]

Cụm từ
产销chǎn xiāo

产销: sản xuất và bán hàng; sản xuất và tiếp thị

Cụm từ
谗邪chán xié

谗邪: lời dối trá và vu khống; phỉ báng ác ý

Cụm từ
禅修chán xiū

禅修: tu thiền (đặc biệt là thiền định)

Cụm từ
铲雪车chǎn xuě chē

铲雪车: xe ủi tuyết

Cụm từ
谗言chán yán

谗言: vu khống; báo cáo vu khống; phỉ báng; cáo buộc sai

Cụm từ
阐扬chǎn yáng

阐扬: truyền bá; phát huy

Cụm từ
产业chǎn yè

产业: công nghiệp; tài sản; bất động sản; thuộc về công nghiệp

Cụm từ
产业工人chǎn yè gōng rén

产业工人: công nhân công nghiệp

Cụm từ
产业化chǎn yè huà

产业化: công nghiệp hóa

Cụm từ
产业集群chǎn yè jí qún

产业集群: cụm công nghiệp

Cụm từ
产业链chǎn yè liàn

产业链: chuỗi giá trị ngành

Cụm từ
蝉翼chán yì

蝉翼: cánh ve sầu; nghĩa bóng: kết cấu mỏng manh; mịn màng

Cụm từ
蝉衣chán yī

蝉衣: xác ve sầu (dùng trong Trung y)

Cụm từ
颤音chàn yīn

颤音: rung (nhạc cụ dây); ngân rung (trong ngữ âm)

Cụm từ
产油国chǎn yóu guó

产油国: các nước sản xuất dầu

Cụm từ
单于chán yú

单于: thiền vu (tước hiệu thủ lĩnh của Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2] thời nhà Hán)

Cụm từ
婵媛chán yuán

婵媛: (văn học) (người phụ nữ) duyên dáng; (văn học) đan xen nhau; (văn học) liên quan tình cảm

Cụm từ
产院chǎn yuàn

产院: bệnh viện phụ sản

Cụm từ