婵媛 là gì?
婵媛 [chán yuán] có nghĩa là (văn học) (người phụ nữ) duyên dáng; (văn học) đan xen nhau; (văn học) liên quan tình cảm.
Nghĩa của từ 婵媛 trong tiếng Việt
- (văn học) (người phụ nữ) duyên dáng
- (văn học) đan xen nhau
- (văn học) liên quan tình cảm
Cách đọc và ghi nhớ 婵媛
婵媛 được đọc là chán yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) (người phụ nữ) duyên dáng; (văn học) đan xen nhau; (văn học) liên quan tình cảm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .