Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
缠头纏頭

chán tóu

缠头 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缠头 trong tiếng Việt

băng đầu thêu dùng làm trang trí bởi diễn viên hoặc trong nhóm dân tộc Hồi; thưởng cho diễn viên bằng băng đô gấm

Tra từ liên quan