缠头纏頭
缠头 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 缠头 trong tiếng Việt
băng đầu thêu dùng làm trang trí bởi diễn viên hoặc trong nhóm dân tộc Hồi; thưởng cho diễn viên bằng băng đô gấm
băng đầu thêu dùng làm trang trí bởi diễn viên hoặc trong nhóm dân tộc Hồi; thưởng cho diễn viên bằng băng đô gấm