瀍水
sông Chanshui ở Hà Nam
sông Chanshui ở Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sông Chan ở tỉnh Hà Nam 河南[He2 nan2]
›瀍河回族区Chán hé Huí zú qūquận tự trị dân tộc Hồi Chanhe của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市 ở tỉnh Hà Nam 河南
›澄迈县Chéng mài xiànhuyện Thành Mai, Hải Nam
›澄迈Chéng màihuyện Thành Mai, Hải Nam
›澄江县Chéng jiāng xiànhuyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›澄江Chéng jiānghuyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪[Yu4 xi1], phía đông Vân Nam, nổi tiếng là địa điểm hóa thạch kỷ Cambri sớm
›澄城县Chéng chéng Xiànhuyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
›澈查chè chábiến thể của 徹查|彻查[che4 cha2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.