Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 150/1676

常州市Cháng zhōu shì

常州市: thành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô

Cụm từ
常住cháng zhù

常住: cư dân lâu dài; nơi cư trú vĩnh viễn; thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn Sassatavada)

Cụm từ
常驻cháng zhù

常驻: cư trú; thường trú (đại diện)

Cụm từ
厂主chǎng zhǔ

厂主: chủ nhà máy

Cụm từ
常住论cháng zhù lùn

常住论: thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn śāśvata-vāda)

Cụm từ
厂子chǎng zi

厂子: (thông tục) nhà máy; xưởng; kho; bãi

Cụm từ
肠仔cháng zǐ

肠仔: xúc xích

Cụm từ
肠子cháng zi

肠子: ruột

Cụm từ
厂字旁chǎng zì páng

厂字旁: tên của bộ "hán" 厂 trong chữ Hán giản thể (bộ Khang Hy số 27)

Cụm từ
长子县Cháng zǐ xiàn

长子县: huyện Trường Tử, Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
长足cháng zú

长足: đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.)

Cụm từ
长嘴百灵cháng zuǐ bǎi líng

长嘴百灵: (loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Tây Tạng (Melanocorypha maxima)

Cụm từ
长嘴捕蛛鸟cháng zuǐ bǔ zhū niǎo

长嘴捕蛛鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút nhện nhỏ (Arachnothera longirostra)

Cụm từ
长嘴地鸫cháng zuǐ dì dōng

长嘴地鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét sẫm màu (Zoothera marginata)

Cụm từ
长嘴钩嘴鹛cháng zuǐ gōu zuǐ méi

长嘴钩嘴鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ liềm lớn (Pomatorhinus hypoleucos)

Cụm từ
长嘴剑鸻cháng zuǐ jiàn héng

长嘴剑鸻: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi mỏ dài (Charadrius placidus)

Cụm từ
长嘴鹩鹛cháng zuǐ liáo méi

长嘴鹩鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ dài (Rimator malacoptilus)

Cụm từ
长嘴鹬cháng zuǐ yù

长嘴鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ dài (Limnodromus scolopaceus)

Cụm từ
长足进步cháng zú jìn bù

长足进步: tiến bộ nhanh chóng

Cụm từ
谗害chán hài

谗害: vu khống; phỉ báng và đàn áp

Cụm từ
搀合chān hé

搀合: trộn lẫn; hỗn hợp; pha trộn

Cụm từ
浐河Chǎn Hé

浐河: sông Chan (ở tỉnh Thiểm Tây)

Cụm từ
瀍河Chán Hé

瀍河: sông Chan ở tỉnh Hà Nam 河南[He2 nan2]

Cụm từ
瀍河回族区Chán hé Huí zú qū

瀍河回族区: quận tự trị dân tộc Hồi Chanhe của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市 ở tỉnh Hà Nam 河南

Cụm từ
产后chǎn hòu

产后: hậu sản

Cụm từ
啴缓chǎn huǎn

啴缓: thư thái; không vội vã

Cụm từ
忏悔chàn huǐ

忏悔: ăn năn; (tôn giáo) xưng tội

Cụm từ
掺和chān huo

掺和: trộn; kết hợp vào; can thiệp vào; dính líu vào

Cụm từ
搀和chān huo

搀和: trộn; lẫn vào; can thiệp; xen vào

Cụm từ
禅机chán jī

禅机: lời hoặc cử chỉ ngụ ngôn Phật giáo; sự tinh tế của giáo lý Phật giáo

Cụm từ
掺假chān jiǎ

掺假: trộn lẫn vật liệu giả; làm giảm chất lượng bằng cách trộn lẫn chất khác vào

Cụm từ
搀假chān jiǎ

搀假: pha loãng; làm giảm chất lượng (bằng cách trộn với vật liệu giả)

Cụm từ
产假chǎn jià

产假: nghỉ thai sản

Cụm từ
缠夹chán jiā

缠夹: làm phiền; quấy rầy; quấy nhiễu

Cụm từ
缠夹二先生chán jiā èr xiān sheng

缠夹二先生: người nói nhảm không rõ ràng gây phiền phức

Cụm từ
缠结chán jié

缠结: quấn quanh; thắt nút; rối vào nhau

Cụm từ
产经新闻Chǎn jīng Xīn wén

产经新闻: Tin Kinh Doanh; Báo Sankei (nhật báo Tokyo)

Cụm từ
婵娟chán juān

婵娟: (văn học) người phụ nữ đẹp; (văn học) đáng yêu; duyên dáng; (văn học) mặt trăng

Cụm từ
产科chǎn kē

产科: khoa sản; phòng hộ sinh; sản khoa

Cụm từ
蝉科chán kē

蝉科: Cicadidae, họ côn trùng đồng cánh bao gồm ve sầu

Cụm từ
馋痨chán láo

馋痨: thói phàm ăn

Cụm từ
蝉联chán lián

蝉联: tiếp tục giữ chức; (giữ chức) liên tiếp nhiều lần; (thắng danh hiệu) nhiều năm liên tiếp; giữ vị trí số một; bảo vệ chức vô địch

Cụm từ
产粮chǎn liáng

产粮: trồng trọt; trồng lương thực

Cụm từ
产量chǎn liàng

产量: sản lượng

Cụm từ
产粮大省chǎn liáng dà shěng

产粮大省: tỉnh nông nghiệp trọng điểm

Cụm từ
产量多chǎn liàng duō

产量多: năng suất cao

Cụm từ
产粮区chǎn liáng qū

产粮区: khu vực trồng lương thực

Cụm từ
禅林chán lín

禅林: chùa Phật giáo

Cụm từ
产卵chǎn luǎn

产卵: đẻ trứng

Cụm từ
缠络chán luò

缠络: quấn quanh; ngoằn ngoèo (của đường hay sông)

Cụm từ
谄媚chǎn mèi

谄媚: nịnh hót

Cụm từ
谄媚者chǎn mèi zhě

谄媚者: kẻ nịnh hót

Cụm từ
缠绵chán mián

缠绵: xúc động (cảm xúc); kéo dài (bệnh tật)

Cụm từ
缠绵不已chán mián bù yǐ

缠绵不已: quấn quít không rời; đeo bám không dứt; quyến luyến nhau không rời

Cụm từ
蝉鸣chán míng

蝉鸣: tiếng ve kêu; tiếng côn trùng kêu

Cụm từ
阐明chǎn míng

阐明: làm sáng tỏ; giải thích rõ; rõ ràng

Cụm từ
产能chǎn néng

产能: năng lực sản xuất

Cụm từ
谗佞chán nìng

谗佞: nói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác; kẻ nịnh nọt vu khống

Cụm từ
茶农chá nóng

茶农: người trồng trà

Cụm từ
产品chǎn pǐn

产品: hàng hóa; sản phẩm; hàng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ