阐示
minh họa
minh họa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lăng mộ của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成[Li3 Ze4 cheng2], biệt danh Vua Lưu Lạc…
›闯王Chuǎng WángChuangwang hoặc Vua Lưu Lạc, tên tự xưng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成…
›阐发chǎn fālàm rõ; diễn giải; nghiên cứu và giải thích
›阐述chǎn shùtrình bày (một lập trường); diễn giải (một chủ đề); xử lý (một vấn đề)
›阐明chǎn mínglàm sáng tỏ; giải thích rõ; rõ ràng
›阐释chǎn shìgiải thích; diễn giải; dịch; giải nghĩa
›阐扬chǎn yángtruyền bá; phát huy
›闯关者chuǎng guān zhěngười xông qua rào cản; người xâm nhập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.