缠身
(về bệnh tật, nợ nần, v.v.) đeo bám; làm sa lầy; làm bận tâm
(về bệnh tật, nợ nần, v.v.) đeo bám; làm sa lầy; làm bận tâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quấn quít không rời; đeo bám không dứt; quyến luyến nhau không rời
›缠绵chán miánxúc động (cảm xúc); kéo dài (bệnh tật)
›缠头chán tóubăng đầu thêu dùng làm trang trí bởi diễn viên hoặc trong nhóm dân tộc Hồi; thưởng cho diễn viên bằng băng…
›缠绕chán ràoxoắn; quấn; quấn quanh; quấy rầy; làm phiền
›缠扰chán rǎoquấy rối; làm phiền
›缠夹chán jiālàm phiền; quấy rầy; quấy nhiễu
›缠足chán zúbó chân
›缠绕茎chán rào jīngdây leo; thân quấn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.