产物
sản phẩm; kết quả (của)
sản phẩm; kết quả (của)
产物 thường mang nghĩa “sản phẩm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 产物, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
các nước sản xuất dầu
›产生chǎn shēngphát sinh; hình thành; xảy ra; tạo ra; làm phát sinh; dẫn đến; sản xuất; sinh ra; tạo thành
›产科chǎn kēkhoa sản; phòng hộ sinh; sản khoa
›产业chǎn yècông nghiệp; tài sản; bất động sản; thuộc về công nghiệp
›产能chǎn néngnăng lực sản xuất
›产权chǎn quánquyền sở hữu
›产程chǎn chéngquá trình sinh nở
›产业集群chǎn yè jí qúncụm công nghiệp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.