Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 152/1676

禅院chán yuàn

禅院: giảng đường Phật giáo

Cụm từ
铲运车chǎn yùn chē

铲运车: xe xúc lật

Cụm từ
铲运机chǎn yùn jī

铲运机: máy xúc đất; máy đào cơ giới

Cụm từ
搀杂chān zá

搀杂: trộn; làm pha; làm loãng

Cụm từ
羼杂chàn zá

羼杂: trộn; phối; hòa loãng; pha tạp; lẫn lộn; tạp chủng

Cụm từ
禅杖chán zhàng

禅杖: gậy của nhà sư Phật giáo

Cụm từ
产值chǎn zhí

产值: giá trị sản xuất; giá trị đầu ra

Cụm từ
产制chǎn zhì

产制: sản xuất; chế tạo

Cụm từ
产仔chǎn zǐ

产仔: sinh đẻ (động vật); đẻ lứa

Cụm từ
铲子chǎn zi

铲子: xẻng; bàn xẻng; bàn xới; dụng cụ trộn (dụng cụ nhà bếp); LT:把[ba3]

Cụm từ
禅宗Chán zōng

禅宗: Phật giáo Thiền

Cụm từ
缠足chán zú

缠足: bó chân

Cụm từ
馋嘴chán zuǐ

馋嘴: háu ăn; người háu ăn

Cụm từ
馋嘴蛙chán zuǐ wā

馋嘴蛙: ếch xào ớt

Cụm từ
潮安Cháo ān

潮安: huyện Chao'an ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
潮安县Cháo ān xiàn

潮安县: huyện Triều An ở Triều Châu 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
超拔chāo bá

超拔: xuất sắc; thăng tiến nhanh; nâng cao; tự giải thoát khỏi

Cụm từ
朝拜cháo bài

朝拜: thờ cúng; thực hiện nghi lễ kính trọng; hành hương

Cụm từ
朝拜圣山cháo bài shèng shān

朝拜圣山: hành hương đến núi thiêng

Cụm từ
抄靶子chāo bǎ zi

抄靶子: (tiếng địa phương) khám người; soát người

Cụm từ
抄本chāo běn

抄本: bản chép tay

Cụm từ
超标chāo biāo

超标: vượt quá giới hạn; vượt mức chấp nhận; quá mức

Cụm từ
炒菠菜chǎo bō cài

炒菠菜: rau chân vịt xào

Cụm từ
超博士chāo bó shì

超博士: nghiên cứu sau tiến sĩ; nghiên cứu sinh sau tiến sĩ

Cụm từ
炒菜chǎo cài

炒菜: xào nấu; nấu ăn; món xào

Cụm từ
抄查chāo chá

抄查: khám xét và tịch thu

Cụm từ
超产chāo chǎn

超产: vượt mục tiêu sản xuất

Cụm từ
超常chāo cháng

超常: đặc biệt; cao hơn mức trung bình nhiều; siêu nhiên; huyền bí

Cụm từ
超常发挥chāo cháng fā huī

超常发挥: vượt qua chính mình; biểu hiện xuất sắc

Cụm từ
吵吵chāo chao

吵吵: gây ầm ĩ; cãi nhau

Cụm từ
超车chāo chē

超车: vượt xe khác

Cụm từ
朝臣cháo chén

朝臣: đại thần triều đình

Cụm từ
潮虫cháo chóng

潮虫: bọ củi (phân thứ bộ Oniscidea trong bộ Isopoda); còn gọi là bọ cuộn, bọ heo, v.v

Cụm từ
超出chāo chū

超出: vượt quá; vượt ra ngoài; đi quá xa; xâm lấn

Cụm từ
潮吹cháo chuī

潮吹: xuất tinh nữ

Cụm từ
朝代cháo dài

朝代: triều đại; triều vua

Cụm từ
炒蛋chǎo dàn

炒蛋: trứng bác

Cụm từ
抄道chāo dào

抄道: đi đường tắt

Cụm từ
超导chāo dǎo

超导: chất siêu dẫn; tính siêu dẫn (vật lý)

Cụm từ
超导电chāo dǎo diàn

超导电: tính siêu dẫn (vật lý)

Cụm từ
超导电体chāo dǎo diàn tǐ

超导电体: chất siêu dẫn

Cụm từ
超导电性chāo dǎo diàn xìng

超导电性: tính siêu dẫn (vật lý)

Cụm từ
超导体chāo dǎo tǐ

超导体: chất siêu dẫn

Cụm từ
超等chāo děng

超等: hạng vượt trội

Cụm từ
抄底chāo dǐ

抄底: (tài chính) mua cổ phiếu bị định giá thấp; săn hàng giá rẻ; bắt đáy

Cụm từ
炒地皮chǎo dì pí

炒地皮: đầu cơ đất xây dựng

Cụm từ
超度chāo dù

超度: vượt qua; siêu thoát; làm lễ tôn giáo để giúp linh hồn tìm thấy bình an

Cụm từ
超渡chāo dù

超渡: biến thể của 超度[chao1 du4]

Cụm từ
超短波chāo duǎn bō

超短波: sóng cực ngắn (radio); UHF

Cụm từ
超短裙chāo duǎn qún

超短裙: váy siêu ngắn

Cụm từ
超对称chāo duì chèn

超对称: siêu đối xứng

Cụm từ
超额chāo é

超额: vượt hạn ngạch

Cụm từ
超额订购chāo é dìng gòu

超额订购: đặt hàng quá mức

Cụm từ
超额利润chāo é lì rùn

超额利润: lợi nhuận siêu ngạch; lợi nhuận vượt mức

Cụm từ
超额配股权chāo é pèi gǔ quán

超额配股权: cổ phiếu được đăng ký mua vượt mức

Cụm từ
超额认购chāo é rèn gòu

超额认购: (một đợt phát hành cổ phiếu) đăng ký mua vượt mức

Cụm từ
超凡chāo fán

超凡: khác thường; cực kỳ (tốt)

Cụm từ
朝房cháo fáng

朝房: phòng tiếp khách cho quan lại (thời xưa)

Cụm từ
炒房chǎo fáng

炒房: đầu cơ bất động sản

Cụm từ
超泛神论chāo fàn shén lùn

超泛神论: thuyết siêu phiếm thần luận, lý thuyết thần học coi Thượng Đế ngang bằng với Vũ trụ nhưng vẫn vượt lên trên nó

Cụm từ