谗邪
lời dối trá và vu khống; phỉ báng ác ý
lời dối trá và vu khống; phỉ báng ác ý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vu khống; báo cáo vu khống; phỉ báng; cáo buộc sai
›谗害chán hàivu khống; phỉ báng và đàn áp
›谗谄chán chǎnnói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác; kẻ nịnh nọt vu khống
›谗佞chán nìngnói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác; kẻ nịnh nọt vu khống
›谶语chèn yǔlời tiên tri; lời nhận xét tiên tri
›谶纬chèn wěibói toán kết hợp với triết lý Nho giáo huyền bí, thịnh hành trong thời Đông Hán (25-220)
›豉油chǐ yóunước tương (chủ yếu ở khu vực Quảng Đông và Khách Gia)
›豺狼chái lánglinh cẩu và sói; sói tham lam; nghĩa bóng: người ác; bao ác tàn nhẫn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.