产销 là gì?
产销 [chǎn xiāo] có nghĩa là sản xuất và bán hàng; sản xuất và tiếp thị.
Nghĩa của từ 产销 trong tiếng Việt
- sản xuất và bán hàng
- sản xuất và tiếp thị
Cách đọc và ghi nhớ 产销
产销 được đọc là chǎn xiāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sản xuất và bán hàng; sản xuất và tiếp thị”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .