Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
产销產銷

chǎn xiāo

产销 là gì?

产销 [chǎn xiāo] có nghĩa là sản xuất và bán hàng; sản xuất và tiếp thị.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 产销 trong tiếng Việt

  1. sản xuất và bán hàng
  2. sản xuất và tiếp thị

Cách đọc và ghi nhớ 产销

产销 được đọc là chǎn xiāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sản xuất và bán hàng; sản xuất và tiếp thị”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan