Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 571/2016
听而不闻: nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ; phớt lờ một cách cố ý
听者: người nghe; thành viên khán giả
听筒: ống nghe điện thoại; tai nghe; ống tai nghe; ống nghe tai nghe; ống nghe (ống nghe y tế)
听窗: nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)
听众: khán giả; thính giả
听牌: (mạt chược) còn một quân nữa là hoàn thành bài; (thể thao) sắp thắng
听墙面: bề mặt tường
听墙根儿: biến thể er hoá của 聽牆根|听墙根[ting1 qiang2 gen1]
听墙根: nghe lén; nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác
听清: nghe rõ
听会: tham dự cuộc họp (và nghe thảo luận)
听书: nghe biểu diễn kể chuyện bình thoại 評話|评话[ping2 hua4]; nghe sách nói
听断: phán xét (tức là nghe và đưa ra phán quyết tại toà); nghe và quyết định
听房: nghe lén ngoài phòng tân hôn (tập tục dân gian)
听戏: xem opera; xem diễn
听懂: hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói)
听凭: cho phép (ai đó làm theo ý họ)
听从: nghe theo; tuân theo; lắng nghe; nghe lời
听得见: có thể nghe thấy
听得懂: hiểu (qua nghe); nghe hiểu (điều ai đó nói)
听岔: nghe nhầm; nghe sai
听小骨: các xương nhỏ (ở tai giữa); ba xương nhỏ, hoạt động như đòn bẩy để khuếch đại âm thanh, gồm: xương bàn đạp 鐙骨|镫骨, xương đe 砧骨, xương búa 錘骨|锤骨
听写: (của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai
听审会: phiên điều trần (pháp luật)
听审: tham dự phiên tòa; tham gia xét xử
听天由命: (thành ngữ) phó mặc cho ý trời; cam chịu số phận; tin vào may rủi
听天安命: chấp nhận hoàn cảnh do trời định (thành ngữ)
听命: tuân lệnh; nghe theo lệnh; chấp nhận tình hình
听君一席话,胜读十年书: nghe lời của người thông thái còn hơn học mười năm sách (tục ngữ)
听取: nghe (tin tức); lắng nghe
听友: thính giả (của chương trình radio, v.v.)
听力理解: khả năng hiểu khi nghe
听力: thính giác; khả năng nghe
听到: nghe thấy
听其言观其行: nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động
听其言而观其行: nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động
听其自然: để mọi việc thuận theo tự nhiên; đón nhận mọi việc khi đến
听其自便: để ai đó làm gì tuỳ ý họ
听候: đợi (mệnh lệnh, quyết định, phán xét)
听信谣言: tin vào lời đồn nhảm (thành ngữ)
听信: nghe thông tin; nhận được tin; tin vào điều mình nghe
听来: nghe (có vẻ cổ, lạ, thú vị, đúng, v.v.); vang lên (đúng); nghe như thể (tức là tạo cho người nghe ấn tượng); nghe từ đâu đó
听任: để cho (việc gì đó xảy ra); cho phép (ai làm gì); chịu đựng; nhường
听事: yết kiến; tư vấn về quốc sự; quản lý quốc sự; đại sảnh tiếp kiến; nghe
听之任之: thái độ mặc kệ
听不进去: không chịu nghe; làm ngơ
听不见: không thể nghe
听不懂: không hiểu được điều nghe thấy
听不到: không nghe thấy
听上去: nghe có vẻ (khó, đáng giá, v.v.); dường như
听: nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin"); lượng từ cho đồ uống đóng lon; để yên; cho phép (cách phát âm ở Đài Loan…
聼: biến thể của 聽|听[ting1]
聍: dùng trong 耵聹|耵聍[ding1 ning2]
职高: trường trung học nghề (viết tắt của 職業高中|职业高中[zhi2 ye4 gao1 zhong1])
职衔: chức danh (vị trí trong một tổ chức)
职责: nhiệm vụ; trách nhiệm; nghĩa vụ
职能: chức năng; vai trò
职缺: vị trí tuyển dụng
职级: (công việc) vị trí; cấp; bậc; hạng
职称: chức vụ chuyên môn; chức danh; nghề nghiệp