Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
enzyme phiên mã ngược
virus phiên mã ngược; retrovirus
quay ngược; đảo ngược
kẻ phản nghịch; phản tặc
đảo chiều (ví dụ: dòng điện)
phản công; đánh trả; (từ mới khoảng năm 2008) (của kẻ yếu thế) chuyển sang tấn công; tạo nên cuộc lội ngược dòng khó tin
đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai hết; cố gắng quay ngược lịch sử; cách làm việc một cách ngang ngược
đi sai đường; đi ngược quy định giao thông một chiều
đại thần phản nghịch
lời nói chói tai (thành ngữ); sự thật đau lòng; sự thật không muốn nghe
khó nghe; chói tai (sự thật không dễ chịu)
tài sản của kẻ phản bội; đẻ ngược
dường như trẻ ra; lấy lại vẻ ngoài trẻ trung
(động cơ) nổ ngược
thẩm thấu ngược
chèo thuyền ngược dòng; (nghĩa bóng) đi ngược dòng
đi ngược về nguồn
ngược dòng; dòng chảy ngược; dòng phản lưu; nghĩa bóng: khuynh hướng phản động; đi ngược xu thế
như chèo thuyền ngược nước, không tiến lên thì sẽ lùi (thành ngữ)
nghĩa đen chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ); nghĩa bóng trong môi trường khó khăn (cần nỗ lực làm việc)
ngược dòng; đi ngược dòng
ngược chiều kim đồng hồ
ánh xạ ngược (toán học)
nhà khách; quán trọ
đứt gãy nghịch (địa chất); đứt gãy nén, nơi một khối đẩy lên trên khối kia với góc dốc nhỏ hơn 45 độ
(địa chất) nghiêng nghịch
dự đoán; tiên đoán
(động vật) cá voi sát thủ; cá orca
không thuận lợi; không mong muốn
thứ tự nghịch