听任
để cho (việc gì đó xảy ra); cho phép (ai làm gì); chịu đựng; nhường
để cho (việc gì đó xảy ra); cho phép (ai làm gì); chịu đựng; nhường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không chịu nghe; làm ngơ
›听其自便tīng qí zì biànđể ai đó làm gì tuỳ ý họ
›听其自然tīng qí zì ránđể mọi việc thuận theo tự nhiên; đón nhận mọi việc khi đến
›听事tīng shìyết kiến; tư vấn về quốc sự; quản lý quốc sự; đại sảnh tiếp kiến; nghe
›听来tīng láinghe (có vẻ cổ, lạ, thú vị, đúng, v.v.); vang lên (đúng); nghe như thể (tức là tạo cho người nghe ấn tượng)…
›听之任之tīng zhī rèn zhīthái độ mặc kệ
›听信tīng xìnnghe thông tin; nhận được tin; tin vào điều mình nghe
›听不见tīng bu jiànkhông thể nghe
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.