Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 572/1680

立陶宛人Lì táo wǎn rén

người Litva

Cụm từ
立陶宛Lì táo wǎn

Lithuania

Cụm từ
立院Lì yuàn

Viện Lập pháp (Đài Loan); viết tắt của 立法院[Li4 fa3 yuan4]

Viết tắt
立轴lì zhóu

tranh cuộn dọc (hội họa hoặc thư pháp); trục thẳng đứng (của máy móc)

Cụm từ
立军功lì jūn gōng

lập công trạng trong quân đội

Cụm từ
立身处世lì shēn chǔ shì

(thành ngữ) cách một người cư xử trong xã hội

Thành ngữ
立身lì shēn

đứng thẳng; cư xử

Cụm từ
立足点lì zú diǎn

chỗ đứng

Cụm từ
立足lì zú

đứng; có chỗ đứng; được thiết lập; dựa vào

Cụm từ
立论lì lùn

đưa ra quan điểm; trình bày lập luận; lập luận; dòng lý giải

Cụm từ
立言lì yán

tạo dựng tên tuổi qua trước tác (một trong tam bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3]); trình bày lý thuyết của mình

Cụm từ
立蛋lì dàn

cân bằng trứng (hoạt động phổ biến ở Trung Quốc vào Lập Xuân 立春[Li4 chun1],...); làm cho trứng đứng trên đầu to

Cụm từ
立卧撑跳lì wò chēng tiào

bài tập burpee

Cụm từ
立绒lì róng

vải nhung

Cụm từ
立约lì yuē

ký hợp đồng

Cụm từ
立竿见影lì gān jiàn yǐng

nghĩa đen: dựng cây gậy lên liền thấy bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: đạt kết quả ngay lập tức

Thành ngữ
立秋Lì qiū

Lập Thu, hoặc Bắt đầu mùa thu, tiết khí thứ 13 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 7-22 tháng 8

Cụm từ
立百病毒Lì bǎi bìng dú

virus Nipah

Cụm từ
立法院Lì fǎ yuàn

Viện Lập pháp, nhánh lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là của Đài Loan

Cụm từ
立法机关lì fǎ jī guān

cơ quan lập pháp

Cụm từ
立法会lì fǎ huì

hội đồng lập pháp; LegCo (Hong Kong)

Cụm từ
立法委员会lì fǎ wěi yuán huì

ủy ban lập pháp

Cụm từ
立法委员lì fǎ wěi yuán

thành viên Viện Lập pháp (Đài Loan)

Cụm từ
立法lì fǎ

ban hành luật; lập pháp; pháp chế

Cụm từ
立氏立克次体lì shì lì kè cì tǐ

Rickettsia rickettsii

Cụm từ
立正lì zhèng

đứng thẳng; nghiêm! (mệnh lệnh cho quân đội)

Cụm từ
立案侦查lì àn zhēn chá

lập hồ sơ điều tra; khởi tố (một vụ án)

Cụm từ
立案lì àn

đăng ký (với cơ quan chính thức); lập hồ sơ vụ án (để điều tra)

Cụm từ
立时lì shí

ngay lập tức; nhanh chóng; tức thì

Cụm từ
立春Lì chūn

Lập Xuân hoặc Bắt đầu Mùa Xuân, tiết khí đầu tiên trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5], từ ngày 4 đến 18 tháng Hai

Cụm từ
立方体lì fāng tǐ

hình lập phương; liên quan đến lập phương

Cụm từ
立方厘米lì fāng lí mǐ

centimét khối

Cụm từ
立方米lì fāng mǐ

mét khối (đơn vị thể tích)

Cụm từ
立方根lì fāng gēn

căn bậc ba (toán học)

Cụm từ
立方公尺lì fāng gōng chǐ

mét khối (m³)

Cụm từ
立方lì fāng

hình lập phương (toán học); viết tắt của 立方體|立方体[li4 fang1 ti3]; viết tắt của 立方米[li4 fang1 mi3]

Viết tắt
立宪lì xiàn

thiết lập hiến pháp

Cụm từ
立志lì zhì

quyết tâm; quyết chí

Cụm từ
立德lì dé

nổi bật nhờ đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3])

Cụm từ
立山区Lì shān qū

quận Lishan của thành phố An Sơn 鞍山市[An1 shan1 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
立定跳远lì dìng tiào yuǎn

nhảy xa tại chỗ

Cụm từ
立定lì dìng

dừng; dừng lại; dừng!; giữ vững (quan điểm, khát vọng, v.v.)

Cụm từ
立威lì wēi

thiết lập uy quyền

Cụm từ
立委选举lì wěi xuǎn jǔ

bầu cử lập pháp

Cụm từ
立委lì wěi

viết tắt của 立法委員會|立法委员会[li4 fa3 wei3 yuan2 hui4]; viết tắt của 立法委員|立法委员[li4 fa3 wei3 yuan2]

Viết tắt
立夏Lì xià

Lập Hạ hoặc Bắt đầu mùa hè, tiết khí thứ 7 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 5 đến 20 tháng Năm

Cụm từ
立场lì chǎng

lập trường; quan điểm; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
立地成佛lì dì chéng fó

thành Phật ngay tại chỗ (thành ngữ); cải tà quy chính; hối cải và được xá tội

Thành ngữ
立国lì guó

lập quốc

Cụm từ
立可白lì kě bái

bút xóa (từ mượn từ "Liquid Paper") (Đài Loan)

Cụm từ
立即lì jí

ngay lập tức

Cụm từ
立功赎罪lì gōng shú zuì

chuộc tội; cải tạo

Cụm từ
立功lì gōng

lập công (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3]); đóng góp xứng đáng; xuất sắc

Cụm từ
立刻lì kè

ngay lập tức; lập tức; ngay; ngay tức khắc; lúc đó

Cụm từ
立刀旁lì dāo páng

tên của bộ "đao" 刂[dao1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2] v.v

Cụm từ
立冬Lì dōng

Lập Đông, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 21 tháng 11

Cụm từ
立克次体lì kè cì tǐ

Rickettsia (chi vi khuẩn ký sinh nội bào)

Cụm từ
立像lì xiàng

hình tượng đứng (của Phật hoặc thánh)

Cụm từ
立传lì zhuàn

ghi chép thành tích của ai đó bằng văn bản; viết tiểu sử tôn vinh hình ảnh của nhân vật

Cụm từ
立交桥lì jiāo qiáo

cầu vượt; cầu chui

Cụm từ
立交lì jiāo

viết tắt của 立體交叉|立体交叉[li4 ti3 jiao1 cha1] cầu vượt

Viết tắt
立下lì xià

thiết lập; lập nên

Cụm từ

đứng; lập; thiết lập; đặt ra; soạn thảo; ngay lập tức; lập tức

Từ vựng
窃钩者诛,窃国者侯qiè gōu zhě zhū , qiè guó zhě hóu

trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Thành ngữ
窃贼qiè zéi

kẻ trộm

Cụm từ
窃蠹甲qiè dù jiǎ

bọ cánh cứng thuốc; CN:隻|只[zhi1]

Cụm từ
窃蛋龙qiè dàn lóng

oviraptorosaurus (khủng long trộm trứng)

Cụm từ
窃听器qiè tīng qì

thiết bị nghe lén; thiết bị nghe trộm

Cụm từ
窃听qiè tīng

nghe lén; nghe trộm

Cụm từ
窃声qiè shēng

thì thầm; bằng giọng lén lút

Cụm từ
窃笑qiè xiào

cười khúc khích; cười thầm

Cụm từ
窃窃私语qiè qiè sī yǔ

thì thầm

Cụm từ