Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cán cân thương mại bất lợi; thâm hụt thương mại
định lý đảo (toán học)
người con bất hiếu
quân xâm lược (thuật ngữ xúc phạm); kẻ xâm lăng ngoại quốc
(văn học) làm trái quy luật tự nhiên; (thông tục) phi thường; không thể tin được
nghịch cảnh; tình cảnh khó khăn
láy đảo (hình thức trang trí trong âm nhạc)
nghịch ngữ
lùi hướng; hướng ngược lại
phản ứng ngược; phản ứng đối lập; phản ứng nghịch
tâm lý phản kháng
hành vi nổi loạn; ngược lại; phản ứng
đi ngược xu hướng
ngược sáng (thiết kế ánh sáng)
mối quan hệ phi tự nhiên (giết cha mẹ, loạn luân, v.v.); hành vi bất hiếu; chống lại đạo đức xã hội
cam chịu nghịch cảnh (thành ngữ); cười mà chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay trước sự lăng mạ, ngược đãi, sỉ nhục, v.v
ngược; đối lập; đi lùi; đi ngược lại; phản đối; phản bội; nổi loạn
gặp một cách bất ngờ
họ [Pang2]
chạy trốn khỏi khó khăn; chạy nạn; trở thành người tị nạn
chạy thoát; trốn thoát
trốn tránh trách nhiệm; lẩn tránh
trốn thoát; lẩn tránh; tránh né; trốn tránh
(thành ngữ) sống sót sau tai họa; vượt qua khủng hoảng
trốn thoát; biến mất
vận tốc thoát ly
trốn thoát; bỏ chạy; đào tẩu
chạy trốn khỏi gì đó; bỏ chạy; trốn thoát
trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy
trốn học