听墙面
bề mặt tường
bề mặt tường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể er hoá của 聽牆根|听墙根[ting1 qiang2 gen1]
›听牌tīng pái(mạt chược) còn một quân nữa là hoàn thành bài; (thể thao) sắp thắng
›听墙根tīng qiáng gēnnghe lén; nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác
›听众tīng zhòngkhán giả; thính giả
›听清tīng qīngnghe rõ
›听窗tīng chuāngnghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)
›听会tīng huìtham dự cuộc họp (và nghe thảo luận)
›听筒tīng tǒngống nghe điện thoại; tai nghe; ống tai nghe; ống nghe tai nghe; ống nghe (ống nghe y tế)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.