听聽
听 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 听 trong tiếng Việt
nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin"); lượng từ cho đồ uống đóng lon; để yên; cho phép (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4]); (văn học) quản lý; xử lý (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4])