听
nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin"); lượng từ cho đồ uống đóng lon; để yên; cho phép (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4]); (văn học) quản lý; xử lý (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4])
nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin"); lượng từ cho đồ uống đóng lon; để yên; cho phép (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4]); (văn học) quản lý; xử lý (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4])
听 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “Nghe” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 听 cùng cụm 听到 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là tīng, từ thường mang nghĩa “Nghe”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữTôi nghe nhạc.
Khi đọc là yǐn, từ thường mang nghĩa “cười (cổ đại)”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nghe thấy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nghe (nói)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nghe thấy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nghe (tin tức); lắng nghe
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bào thai; lượng từ cho lứa (chó con, v.v.); lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm); dạ con mang thai; (nghĩa…
›腿tuǐchân; Lượng từ:條|条[tiao2]
›聼tīngbiến thể của 聽|听[ting1]
›聴tīngbiến thể Nhật Bản của 聽|听[ting1]
›肽tàipeptit (hai hoặc nhiều axit amin liên kết bằng liên kết peptit CO-NH)
›聎tiāoù tai
›脡tǐngthịt ức; thẳng
›脱tuōrụng; cởi; thoát; thoát khỏi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.