听审会
phiên điều trần (pháp luật)
phiên điều trần (pháp luật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tham dự phiên tòa; tham gia xét xử
›听得懂tīng de dǒnghiểu (qua nghe); nghe hiểu (điều ai đó nói)
›听写tīng xiě(của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai
›听小骨tīng xiǎo gǔcác xương nhỏ (ở tai giữa); ba xương nhỏ, hoạt động như đòn bẩy để khuếch đại âm thanh, gồm: xương bàn đạp…
›听岔tīng chànghe nhầm; nghe sai
›听命tīng mìngtuân lệnh; nghe theo lệnh; chấp nhận tình hình
›听得见tīng dé jiàncó thể nghe thấy
›听取tīng qǔnghe (tin tức); lắng nghe
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.