Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lệnh trục xuất khách của Tần Thủy Hoàng; (nghĩa bóng) thông báo rời đi; lời nói hoặc hành động nhằm đuổi khách
theo nghĩa đen; từng từ một; từng từ và từng câu
trục xuất; đuổi ra; đẩy ra
từng cái một; hết cái này đến cái khác
từng cái một
(hình thức kết hợp) theo đuổi; đuổi đi; cá nhân; từng cái một
để không khí lưu thông; thông gió
hoàn toàn; kỹ lưỡng
rò rỉ; tiết lộ; để lộ
sâu sắc; sắc sảo
thấu kính (quang học)
đi qua; thâm nhập; thông qua
tính trong suốt (mạng máy tính)
quần áo xuyên thấu
bản vẽ phối cảnh
bản vẽ phối cảnh
phối cảnh (trong vẽ)
phối cảnh (trong vẽ)
bản vẽ phối cảnh
(vẽ và hội họa) phối cảnh; (y học) thực hiện soi huỳnh quang; chụp X-quang; (nghĩa bóng) nhìn thấu sự việc; để có cái nhìn sâu sắc
hồng hào
bệnh than qua da
biến thể của 透徹|透彻[tou4 che4]
tiết lộ; rò rỉ; để lộ
tính thấm nước
thấm nước; thẩm thấu; rò rỉ nước
thông khí (của không khí); thông gió; thông thoáng (của vải, v.v.); hít thở không khí trong lành; tiết lộ
máy thẩm tách
phân tích chuyên sâu; thẩm tách; (hóa học) thẩm tách; (y học) điều trị thẩm tách
axit hyaluronic; hyaluronan