Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 569/1680

竹板zhú bǎn

bảng gõ làm bằng tre dùng trong sân khấu dân gian

Cụm từ
竹东镇Zhú dōng zhèn

trấn Chúc Đông ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
竹东Zhú dōng

trấn Chúc Đông ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
竹木zhú mù

tre và gỗ

Cụm từ
竹书纪年Zhú shū Jì nián

Trúc Thư Kỷ Niên, biên niên sử sớm của lịch sử cổ đại Trung Quốc, viết khoảng năm 300 TCN

Cụm từ
竹排zhú pái

bè tre

Cụm từ
竹帛zhú bó

chất liệu viết bằng tre và lụa (trước khi có giấy)

Cụm từ
竹布zhú bù

vải cotton mỏng

Cụm từ
竹崎乡Zhú qí Xiāng

Trúc Khê, thị trấn Zhuqi hoặc Chuchi ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
竹崎Zhú qí

Trúc Khê, thị trấn Zhuqi hoặc Chuchi ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
竹岛Zhú dǎo

Takeshima (Hàn Quốc gọi là Dokdo 獨島|独岛[Du2 dao3]), quần đảo tranh chấp ở biển Nhật Bản

Cụm từ
竹山镇Zhú shān Zhèn

Thị trấn Zhushan hoặc Chushan ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
竹山县Zhú shān xiàn

huyện Zhushan ở Shiyan 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
竹山Zhú shān

huyện Zhushan ở Shiyan 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc; Thị trấn Zhushan hoặc Chushan ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
竹子zhú zi

cây tre; LT: 棵[ke1], 支[zhi1], 根[gen1]

Cụm từ
竹塘乡Zhú táng Xiāng

Xã Zhutang hoặc Chutang ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
竹塘Zhú táng

thị trấn Zhutang hoặc Chutang ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
竹园Zhú yuán

Chuk Yuen (địa danh ở Hồng Kông)

Danh từ riêng
竹器zhú qì

dụng cụ làm bằng tre

Cụm từ
竹啄木鸟zhú zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến đầu nhạt (Gecinulus grantia)

Cụm từ
竹南镇Zhú nán zhèn

trấn Zhunan hoặc Chunan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
竹南Zhú nán

Zhunan hoặc Chunan, thị trấn ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
竹北市Zhú běi Shì

Zhubei, thành phố ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
竹北Zhú běi

Zhubei, thành phố ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
竹刀zhú dāo

shinai (kiếm tre dùng trong kendō)

Cụm từ
竹内Zhú nèi

Takeuchi (họ người Nhật)

Danh từ riêng
zhú

tre; LT:棵[ke1],支[zhi1],根[gen1]; bộ Khang Hy số 118

Từ vựng
竞选活动jìng xuǎn huó dòng

chiến dịch (bầu cử)

Cụm từ
竞选搭档jìng xuǎn dā dàng

đối tác bầu cử; ứng viên phó

Cụm từ
竞选副手jìng xuǎn fù shǒu

trợ lý bầu cử; ứng viên phó

Cụm từ
竞选jìng xuǎn

tham gia bầu cử; tranh cử

Cụm từ
竞速滑冰jìng sù huá bīng

trượt băng tốc độ (Đài Loan)

Cụm từ
竞速jìng sù

(thể thao) đua; cuộc đua

Cụm từ
竞逐jìng zhú

cạnh tranh; thi đấu; theo đuổi

Cụm từ
竞走jìng zǒu

cuộc đi bộ thi đấu (sự kiện điền kinh)

Cụm từ
竞赛者jìng sài zhě

người chơi

Cụm từ
竞赛jìng sài

thi đấu; đua; cuộc thi; cạnh tranh; trận đấu; cuộc đua

Cụm từ
竞购jìng gòu

đấu thầu cạnh tranh; cạnh tranh mua (tại cuộc đấu giá)

Cụm từ
竞艳jìng yàn

tranh nhau rực rỡ nhất; mỗi người một vẻ; cuộc thi sắc đẹp

Cụm từ
竞答jìng dá

thi đua trả lời câu hỏi (trong lớp)

Cụm từ
竞租jìng zū

tìm kiếm lợi ích đặc quyền (kinh tế)

Cụm từ
竞秀区Jìng xiù Qū

Khu Kinh Tú của Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
竞秀jìng xiù

thi đua để đẹp nhất hoặc ấn tượng nhất

Cụm từ
竞相jìng xiāng

một cách cạnh tranh; háo hức; tranh đua

Cụm từ
竞猜jìng cāi

thi đấu giải đố

Cụm từ
竞争者jìng zhēng zhě

đối thủ cạnh tranh

Cụm từ
竞争产品jìng zhēng chǎn pǐn

sản phẩm cạnh tranh; sản phẩm của đối thủ

Cụm từ
竞争模式jìng zhēng mó shì

mô hình cạnh tranh

Cụm từ
竞争性jìng zhēng xìng

mang tính cạnh tranh

Cụm từ
竞争对手jìng zhēng duì shǒu

đối thủ; đối thủ cạnh tranh

Cụm từ
竞争力jìng zhēng lì

khả năng cạnh tranh; tính cạnh tranh

Cụm từ
竞争jìng zhēng

cạnh tranh; cuộc thi

Cụm từ
竞渡jìng dù

cuộc thi chèo thuyền; đua thuyền; cuộc thi bơi (ví dụ: băng qua sông hoặc hồ)

Cụm từ
竞业条款jìng yè tiáo kuǎn

điều khoản không cạnh tranh (luật)

Cụm từ
竞拍jìng pāi

đấu giá (tại cuộc đấu giá); buổi đấu giá

Cụm từ
竞技性jìng jì xìng

mang tính cạnh tranh

Cụm từ
竞技场jìng jì chǎng

đấu trường

Cụm từ
竞技动物jìng jì dòng wù

động vật được dùng trong các môn thể thao đẫm máu

Cụm từ
竞技jìng jì

thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao); giải đấu điền kinh

Cụm từ
竞品jìng pǐn

sản phẩm cạnh tranh; sản phẩm đối thủ

Cụm từ
竞价jìng jià

cạnh tranh giá; thầu (trong đấu giá); cạnh tranh về giá; đấu thầu với ai đó

Cụm từ
jìng

cạnh tranh; đấu tranh; đua tranh

Từ vựng
端点duān diǎn

điểm bắt đầu hoặc điểm kết thúc (trong câu chuyện, v.v.); điểm cuối (toán học)

Cụm từ
端饭duān fàn

dọn (thức ăn)

Cụm từ
端面duān miàn

mặt cuối; mặt cuối của vật hình trụ

Cụm từ
端阳节Duān yáng jié

xem 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2]

Cụm từ
端起碗吃肉,放下筷子骂娘duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niáng

nghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc quyền; vô ơn với những gì đã được cho

Thành ngữ
端赖duān lài

phụ thuộc hoàn toàn vào (Đài Loan); hoàn toàn dựa vào

Cụm từ
端详duān xiang

xem xét kỹ; cẩn thận quan sát

Cụm từ
端菜duān cài

dọn món ăn

Cụm từ
端庄duān zhuāng

đoan trang; điềm tĩnh

Cụm từ
端线duān xiàn

đường biên; đường cơ bản (thể thao)

Cụm từ