听信
nghe thông tin; nhận được tin; tin vào điều mình nghe
nghe thông tin; nhận được tin; tin vào điều mình nghe
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không hiểu được điều nghe thấy
›听来tīng láinghe (có vẻ cổ, lạ, thú vị, đúng, v.v.); vang lên (đúng); nghe như thể (tức là tạo cho người nghe ấn tượng)…
›听事tīng shìyết kiến; tư vấn về quốc sự; quản lý quốc sự; đại sảnh tiếp kiến; nghe
›听其自然tīng qí zì ránđể mọi việc thuận theo tự nhiên; đón nhận mọi việc khi đến
›听不进去tīng bù jìn qukhông chịu nghe; làm ngơ
›听不见tīng bu jiànkhông thể nghe
›听到tīng dàonghe thấy
›听不到tīng bu dàokhông nghe thấy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.