Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chạy nạn đói; trốn khỏi vùng bị nạn đói
chạy trốn; thoát khỏi
bỏ chạy tán loạn, không để lại dấu vết
chạy trốn; bỏ chạy tán loạn
thiên đường trốn thuế
trốn thuế
trốn tránh việc làm
lén vào mà không có vé; trốn vé
chạy trốn để thoát thân
trốn thoát (khỏi tù); trốn bảo lãnh
tội phạm bỏ trốn; kẻ chạy trốn pháp luật
tìm nơi lánh nạn khỏi thiên tai
trốn (thuế); trốn thuế
chạy trốn đến Hong Kong; cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970); chạy trốn khỏi Hong Kong; cuộc di cư khỏi Hong Kong (từ 2020)
bỏ trốn; đi lưu vong
trốn tránh (trả nợ)
rời khỏi tiệc mà không xin phép
trốn học; cúp tiết
bỏ trốn để tránh một cuộc hôn nhân sắp đặt
chạy trốn đến; bỏ trốn đến
ăn quỵt
chạy trốn; chạy thoát; chạy cứu mạng
người tị nạn Triều Tiên
kẻ đào ngũ
trốn nợ
kẻ chạy trốn
chạy trốn; bỏ trốn (khỏi nguy hiểm); kẻ trốn chạy
trốn thoát không dấu vết (thành ngữ); tẩu thoát khỏi hiện trường (tội ác); chạy trốn nhanh chóng
không thể thoát; không ra được
trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy