听君一席话,胜读十年书
nghe lời của người thông thái còn hơn học mười năm sách (tục ngữ)
nghe lời của người thông thái còn hơn học mười năm sách (tục ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời…
›听其言而观其行tīng qí yán ér guān qí xíngnghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời…
›头痛医头,脚痛医脚tóu tòng yī tóu , jiǎo tòng yī jiǎochỉ chữa triệu chứng mà không giải quyết gốc rễ của vấn đề (tục ngữ); phản ứng (thay vì chủ động)
›听取tīng qǔnghe (tin tức); lắng nghe
›听命tīng mìngtuân lệnh; nghe theo lệnh; chấp nhận tình hình
›听天安命tīng tiān ān mìngchấp nhận hoàn cảnh do trời định (thành ngữ)
›听力理解tīng lì lǐ jiěkhả năng hiểu khi nghe
›听天由命tīng tiān yóu mìng(thành ngữ) phó mặc cho ý trời; cam chịu số phận; tin vào may rủi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.