听得懂
hiểu (qua nghe); nghe hiểu (điều ai đó nói)
hiểu (qua nghe); nghe hiểu (điều ai đó nói)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói)
›听书tīng shūnghe biểu diễn kể chuyện bình thoại 評話|评话[ping2 hua4]; nghe sách nói
›听岔tīng chànghe nhầm; nghe sai
›听得见tīng dé jiàncó thể nghe thấy
›听从tīng cóngnghe theo; tuân theo; lắng nghe; nghe lời
›听审会tīng shěn huìphiên điều trần (pháp luật)
›听房tīng fángnghe lén ngoài phòng tân hôn (tập tục dân gian)
›听断tīng duànphán xét (tức là nghe và đưa ra phán quyết tại toà); nghe và quyết định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.