听得懂 là gì?
听得懂 [tīng de dǒng] có nghĩa là hiểu (qua nghe); nghe hiểu (điều ai đó nói).
Nghĩa của từ 听得懂 trong tiếng Việt
- hiểu (qua nghe)
- nghe hiểu (điều ai đó nói)
Cách đọc và ghi nhớ 听得懂
听得懂 được đọc là tīng de dǒng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiểu (qua nghe); nghe hiểu (điều ai đó nói)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .