Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
听得懂聽得懂

tīng de dǒng

听得懂 là gì?

听得懂 [tīng de dǒng] có nghĩa là hiểu (qua nghe); nghe hiểu (điều ai đó nói).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 听得懂 trong tiếng Việt

  1. hiểu (qua nghe)
  2. nghe hiểu (điều ai đó nói)

Cách đọc và ghi nhớ 听得懂

听得懂 được đọc là tīng de dǒng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiểu (qua nghe); nghe hiểu (điều ai đó nói)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan