前后
khoảng; từ đầu đến cuối; khắp nơi; trước và sau
khoảng; từ đầu đến cuối; khắp nơi; trước và sau
前后 thường mang nghĩa “khoảng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 前后, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiền Cambri, thời kỳ địa chất trước khoảng 540 triệu năm trước
›前往qián wǎngđi đến; tiến về; đi tới
›前廊qián lánghiên trước
›前情qián qíngtình yêu trước; hoàn cảnh trước đây
›前庭qián tíngsân trước; tiền đình
›前戏qián xìmàn dạo đầu
›前几天qián jǐ tiānmấy ngày trước; vài ngày trước; những ngày qua; những ngày trước
›前房角qián fáng jiǎotiền phòng nhãn cầu (phòng trước của mắt)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.