前往
đi đến; tiến về; đi tới
đi đến; tiến về; đi tới
前往 thường mang nghĩa “đi đến; tiến về; đi tới”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 前往, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoảng; từ đầu đến cuối; khắp nơi; trước và sau
›前厅qián tīngphòng chờ; phòng đợi; sảnh (của khách sạn, v.v.)
›前廊qián lánghiên trước
›前后文qián hòu wénngữ cảnh; từ ngữ xung quanh; giống như 上下文
›前庭窗qián tíng chuāngcửa sổ tiền đình (của tai trong)
›前庭qián tíngsân trước; tiền đình
›前情qián qíngtình yêu trước; hoàn cảnh trước đây
›前几天qián jǐ tiānmấy ngày trước; vài ngày trước; những ngày qua; những ngày trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.