Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nấu nướng; nghệ thuật ẩm thực
nấu ăn
nấu ăn
nấu; chế biến (thức ăn)
pha trà
nấu; luộc
phương pháp nấu; nấu sôi sống ai (hình phạt tử hình trong triều đại Trung Quốc)
ankan
alkoxy (hoá học)
natri đodecylbenzen sulfonat (được dùng làm chất tạo bọt trong chất tẩy rửa)
ankyl benzen; đodecylbenzen C18H30
ankyl
ankan
(văn học) đang cháy; bốc lửa
sáp hydrocacbon
phản ứng ankyl hóa
hydrocacbon
đi du lịch dưới ánh đuốc
biến thể cũ của 炯[jiong3]
olefin; alkene (hóa học)
anken
máy nướng bánh mì
nướng bánh mì; bánh mì nướng; bánh mì nướng lát
kao fu, một sản phẩm gluten mì xốp dùng trong ẩm thực Trung Quốc
vịt quay
bánh nướng
điện nhiệt (phương pháp điều trị y tế liên quan đến việc làm nóng cục bộ mô cơ thể bằng dòng điện)
gà nướng
xúc xích nướng tiêu; pepperoni
nước sốt thịt nướng