Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
前导前導

qián dǎo

前导 là gì?

前导 [qián dǎo] có nghĩa là dẫn dắt; hướng dẫn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 前导 trong tiếng Việt

  1. dẫn dắt
  2. hướng dẫn

Cách đọc và ghi nhớ 前导

前导 được đọc là qián dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dẫn dắt; hướng dẫn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan