前导 là gì?
前导 [qián dǎo] có nghĩa là dẫn dắt; hướng dẫn.
Nghĩa của từ 前导 trong tiếng Việt
- dẫn dắt
- hướng dẫn
Cách đọc và ghi nhớ 前导
前导 được đọc là qián dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dẫn dắt; hướng dẫn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .