前来
đến (trang trọng); trước đó; trước đây
đến (trang trọng); trước đó; trước đây
前来 thường mang nghĩa “đến (trang trọng)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 前来, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người tiền nhiệm; cựu-; trước đây; ex (vợ; chồng,...)
›前信号灯qián xìn hào dēngđèn xi-nhan trước của xe
›前俯后仰qián fǔ hòu yǎngđung đưa người về phía trước và phía sau; bị co giật (vì cười, v.v.)
›前些qián xiēvài (ngày, năm, v.v.) trước
›前倾qián qīngnghiêng về phía trước
›前兆qián zhàođiềm báo; chỉ báo trước; dấu hiệu đầu tiên
›前儿qián rtrước; ngày hôm kia
›前世qián shìcác thế hệ trước; kiếp trước (Phật giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.