外汇
trao đổi ngoại tệ
trao đổi ngoại tệ
外汇 thường mang nghĩa “trao đổi ngoại tệ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 外汇, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dự trữ ngoại hối
›外汇存底wài huì cún dǐdự trữ ngoại hối (Đài Loan)
›外务部Wài wù bùBộ Ngoại giao thời nhà Thanh
›外务省wài wù shěngbộ ngoại giao (ví dụ của Nhật Bản hoặc Hàn Quốc)
›外向wài xiànghướng ngoại (tính cách); (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu
›外务wài wùngoại giao
›外包wài bāothuê ngoài
›外勤wài qíncông việc hiện trường; nhân sự hiện trường; bất kỳ công việc nào đòi hỏi nhiều công tác hiện trường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.