外侧裂
rãnh bên hoặc khe Sylvius (giải phẫu thần kinh)
rãnh bên hoặc khe Sylvius (giải phẫu thần kinh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rãnh bên hoặc khe Sylvius (giải phẫu thần kinh)
›外侮wài wǔ(văn học) xâm lược nước ngoài; mối đe dọa bên ngoài; nhục nhã do người ngoài gây ra
›外传wài chuánnói cho người khác (một bí mật); tiết lộ cho người ngoài; được đồn đại
›外侧wài cèmặt ngoài
›外传wài zhuàntiểu sử không chính thức (khác với tiểu sử chính thức của triều đại)
›外借wài jiècho mượn (thứ gì đó ngoài tiền); mượn
›外债wài zhàinợ nước ngoài
›外伤wài shāngchấn thương; vết thương; tổn thương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.